| 1 | Nghiệp vụ sư phạm giảng viên ĐH,CĐ | ĐH sư phạm Hà Nội 2 | 2 tháng | |
| 2 | Nghiệp vụ sư phạm tiếng anh (tin học) cho tiểu học | ĐH sư phạm Hà Nội 2 | 12 tháng | |
| 3 | Nghiệp vụ sư phạm tiếng anh (tin học) cho THCS | ĐH sư phạm Hà Nội 2 | 12 tháng | |
| 4 | NVSP bộ môn khác của THCS/THPT | ĐH Vinh | 12 tháng, tùy bộ môn có lớp | |
| 5 | Nghiệp vụ sư phạm GDNN sơ cấp – trung cấp – cao đẳng | Viện phát triển nguồn lực | từ 3 tuần đến 1,5 tháng | |
| 6 | BD tiêu chuẩn CDNN giảng viên đại học | ĐH KH XH&NV TP.HCM | từ 1 – 1,5 tháng | |
| 7 | BD tiêu chuẩn CDNN giảng viên đại học | ĐH Vinh | từ 1 – 1,5 tháng | |
| 8 | BD tiêu chuẩn CDNN giáo dục nghề nghiệp | Viện phát triển nguồn lực | từ 4 – 5 tuần | |
| 9 | BD tiêu chuẩn CDNN giáo viên phổ thông: MN,TH, THCS, THPT | Đại học Vinh | từ 3 – 4 tuần, lớp mở liên tục | |
| 10 | Bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp nhân viên ngành y tế (bác sĩ, BSYHDP, dược, điều dưỡng, KTY, dinh dưỡng, hộ sinh, dân số viện) | Đại học Trà Vinh | 5 – 6 tuần | |
| 11 | Tư vấn du học | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | 2 tuần | |
| 12 | Tư vấn tâm lý học đường | ĐH KH XH&NV TP.HCM | 2 tháng | |
| 13 | Giáo dục đặc biệt (tự kỉ, ngôn ngữ) | ĐH Sư phạm Huế | 3 – 6 tháng | |
| 14 | Nghiệp vụ Bảo mẫu | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | 2 tháng | |
| 15 | Nghiệp vụ Cấp dưỡng | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | 2 tháng | |
| 16 | Nghiệp vụ thư ký văn phòng hiện đại | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | 2 tháng | |
| 17 | Bồi dưỡng nghiệp vụ lưu trữ | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | 2 tháng | |
| 18 | Chuẩn bị cho trẻ vào lớp 1 – Tiền tiểu học | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | 8 buổi | |
| 19 | Huấn luyện Aerobic/Thể dục thẩm mỹ | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | 6 buổi | |
| 20 | Luyện chữ đẹp | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | 8 buổi | |
| 21 | Thư viện – Thiết bị Trường học | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | 1,5-2 tháng | |
| 22 | Bồi dưỡng GD kỹ năng sống | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | 10 buổi | |
| 23 | Kế toán tổng hợp | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | 1,5-2 tháng | |
| 24 | Kế toán viên cho đơn vị nhà nước | ĐH Vinh | 1,5-2 tháng | |
| 25 | Kế toán trưởng doanh nghiệp | ĐH Vinh | 1,5-2 tháng | |
| 26 | Kế toán trưởng hành chính sự nghiệp | ĐH Vinh | 1,5-2 tháng | |
| 27 | Chăm sóc da | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | Thi tay nghề | |
| 28 | Phun xăm thẩm mỹ | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | Thi tay nghề | |
| 29 | Tập huấn phòng chống lây nhiễm qua đường máu | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | Thi tay nghề | |
| 30 | Quản lý spa | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | Thi tay nghề | |
| 31 | Nối mi | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | Thi tay nghề | |
| 32 | Ứng dụng lazer | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | Thi tay nghề | |
| 33 | Thiết kế tạo mẫu tóc | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | Thi tay nghề | |
| 34 | Nghệ thuật trang điểm | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | Thi tay nghề | |
| 35 | Vẽ móng nghệ thuật | Trường CĐ Công nghệ Sài Gòn (SGT) | Thi tay nghề | |
| 36 | Thông tin thư viện | Trường ĐH KHXH và Nhân văn HCM | 2 tháng | |
| 37 | PP Cho trẻ làm quen tiếng anh | Trường ĐH Thái Nguyên | 1,5 tháng | |
| 38 | Nghiệp vụ Chăm sóc người già | Trường TC KT-KT Tây Nam Á | 2 tháng | |
| 39 | NV Quản lý mầm non | ĐH Vinh | 2 tháng | |
| 40 | NV Quản lý giáo dục cho cán bộ quản lý và giáo viên trường mầm non/phổ thông | Trường Cán bộ quản lý giáo dục TP Hồ Chí Minh | 5 tuần | |
| 41 | NV Hiệu trưởng mầm non | Trường TC KT-KT Tây Nam Á | 2 tháng | |
| 42 | Bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thư viện | Trường ĐH Văn hóa TPHCM | 1,5 tháng | |
| 43 | NVSP mầm non | Trường CĐ Bắc Giang | 2 tháng | |
| 44 | Bồi dưỡng kiến thức Quản lý nhà nước ngạch chuyên viên | Trường Cán bộ Quản lý văn hóa, thể thao và du lịch | 1,5-2 tháng | |
| 45 | Bồi dưỡng kiến thức Quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính | Trường Cán bộ Quản lý văn hóa, thể thao và du lịch | 1,5-2 tháng | |
| 46 | Bồi dưỡng đối với lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương | Trường Cán bộ Quản lý văn hóa, thể thao và du lịch | 1,5-2 tháng | |
| 47 | Ôn thi Ứng dụng CNTT cơ bản | Trường ĐH Ngoại ngữ Tin học TP HCM | CN hàng tuần (Trực tiếp) | |
| 48 | Ôn thi Ứng dụng CNTT nâng cao | Trường ĐH Ngoại ngữ Tin học TP HCM | CN hàng tuần (Trực tiếp) | |
| 49 | Ôn thi Anh văn A2 – CEFR | Học viện An ninh nhân dân | 6-8 buổi | |
| 50 | Ôn thi Anh văn B1 – CEFR | Học viện An ninh nhân dân | 6-8 buổi | |
| 51 | Ôn thi Anh văn B2 -CEFR | Học viện An ninh nhân dân | 6-8 buổi | |
| 52 | Ôn thi Anh văn B1 VSTEP | Trường Đại học Ngân Hàng\nTrường Đại học Văn Lang\nTrường ĐH Sư phạm HCM | 5 tuần (Ôn online, thi trực tiếp) | |
| 53 | Aptis Esol B1,B2 | Hội Đồng Anh | 10buổi | |
| 54 | Nghiệp vụ Báo chí | ĐH KH XH&NV TP.HCM | 2 tháng | |